TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conversant

UK/kənˈvɜːsənt/ US/kənˈvɝsənt/ giọng máy của trình duyệt

conversant nghĩa là thân mật, thân thiết, biết, quen.

Nghĩa của conversant

Tính từ

  1. Thân mật, thân thiết.
    • conversant with someonethân mật với ai, thân thiết với ai
  2. Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
    • not yet conversant with the new ruleschưa biết những điều lệ mới
    • conversant with somethingthạo việc gì
  3. + about, in, with Có liên quan tơi, dính dáng tới.

Dạng từ của conversant

So sánh hơnmore conversant
So sánh nhấtmost conversant
Số nhiềuconversants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversant

Đồng nghĩa

Họ từ của conversant

Câu hỏi thường gặp

conversant nghĩa là gì?

conversant (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiết, biết, quen.

conversant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conversant: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːsənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.