conversant
UK/kənˈvɜːsənt/
US/kənˈvɝsənt/
giọng máy của trình duyệt
conversant nghĩa là thân mật, thân thiết, biết, quen.
Nghĩa của conversant
Tính từ
- Thân mật, thân thiết.
- conversant with someonethân mật với ai, thân thiết với ai
- Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).
- not yet conversant with the new ruleschưa biết những điều lệ mới
- conversant with somethingthạo việc gì
- + about, in, with Có liên quan tơi, dính dáng tới.
Dạng từ của conversant
| So sánh hơn | more conversant |
| So sánh nhất | most conversant |
| Số nhiều | conversants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conversant
Đồng nghĩa
Họ từ của conversant
Câu hỏi thường gặp
conversant nghĩa là gì?
conversant (tính từ) nghĩa là thân mật, thân thiết, biết, quen.
conversant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conversant: giọng Anh (UK) /kənˈvɜːsənt/, giọng Mỹ (US) /kənˈvɝsənt/.