TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convoke

UK/kənˈvoʊk/ US/kənˈvoʊk/ giọng máy của trình duyệt

convoke nghĩa là triệu tập, đòi đến.

Nghĩa của convoke

Ngoại động từ

  1. Triệu tập, đòi đến, mời đến.
    • to convoke the national assemblytriệu tập quốc hội

Dạng từ của convoke

Ngôi thứ ba số ítconvokes
Hiện tại phân từ (-ing)convoking
Quá khứ phân từconvoked
Quá khứconvoked

Họ từ của convoke

Câu hỏi thường gặp

convoke nghĩa là gì?

convoke (ngoại động từ) nghĩa là triệu tập, đòi đến.

convoke phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convoke: giọng Anh (UK) /kənˈvoʊk/, giọng Mỹ (US) /kənˈvoʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.