convolute
UK/ˌkɒnvəˈluːt/
US/ˌkɑːnvəˈluːt/
giọng máy của trình duyệt
convolute nghĩa là sự quấn lại, sự xoắn lại, quấn.
Nghĩa của convolute
Danh từ
- Sự quấn lại, sự xoắn lại.
Tính từ
- Thực vật học Quấn.
Dạng từ của convolute
| Ngôi thứ ba số ít | convolutes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | convoluting |
| Quá khứ phân từ | convoluted |
| Quá khứ | convoluted |
| So sánh hơn | more convolute |
| So sánh nhất | most convolute |
Họ từ của convolute
Câu hỏi thường gặp
convolute nghĩa là gì?
convolute (danh từ, tính từ) nghĩa là sự quấn lại, sự xoắn lại, quấn.
convolute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convolute: giọng Anh (UK) /ˌkɒnvəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːnvəˈluːt/.