TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convolute

UK/ˌkɒnvəˈluːt/ US/ˌkɑːnvəˈluːt/ giọng máy của trình duyệt

convolute nghĩa là sự quấn lại, sự xoắn lại, quấn.

Nghĩa của convolute

Danh từ

  1. Sự quấn lại, sự xoắn lại.

Tính từ

  1. Thực vật học Quấn.

Dạng từ của convolute

Ngôi thứ ba số ítconvolutes
Hiện tại phân từ (-ing)convoluting
Quá khứ phân từconvoluted
Quá khứconvoluted
So sánh hơnmore convolute
So sánh nhấtmost convolute

Họ từ của convolute

Câu hỏi thường gặp

convolute nghĩa là gì?

convolute (danh từ, tính từ) nghĩa là sự quấn lại, sự xoắn lại, quấn.

convolute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convolute: giọng Anh (UK) /ˌkɒnvəˈluːt/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑːnvəˈluːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.