TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

convolution

UK/kɒn.vəˈluːʃ(ə)n/ US/kɑn.vəˈluːʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

convolution nghĩa là sự quấn lại, sự xoắn lại, nếp, cuộn.

Nghĩa của convolution

Danh từ

  1. Sự quấn lại, sự xoắn lại.
  2. Nếp, cuộn.
    • cerebral convolutionsnếp cuộn não
  3. Tích chập (toán)

Dạng từ của convolution

Số nhiềuconvolutions

Họ từ của convolution

Câu hỏi thường gặp

convolution nghĩa là gì?

convolution (danh từ) nghĩa là sự quấn lại, sự xoắn lại, nếp, cuộn.

convolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convolution: giọng Anh (UK) /kɒn.vəˈluːʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /kɑn.vəˈluːʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.