TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cooperative

US/kuˈɑp.ɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

cooperative nghĩa là hợp tác, hợp tác xã.

Nghĩa của cooperative

Tính từ

  1. Hợp tác.

Danh từ

  1. Hợp tác xã

Dạng từ của cooperative

So sánh hơnmore cooperative
So sánh nhấtmost cooperative
Số nhiềucooperatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooperative

Trái nghĩa

Họ từ của cooperative

Câu ví dụ với cooperative

  • You need to be a bit more cooperative. Bạn cần hợp tác hơn một chút.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cooperative nghĩa là gì?

cooperative (tính từ, danh từ) nghĩa là hợp tác, hợp tác xã.

cooperative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cooperative: giọng Mỹ (US) /kuˈɑp.ɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.