cooperation
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/
US/koʊˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cooperation nghĩa là sự hợp tác, hợp tác.
Nghĩa của cooperation
Danh từ
- Sự hợp tác.
Dạng từ của cooperation
| Số nhiều | cooperations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cooperation
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của cooperation
Câu ví dụ với cooperation
- No one could predict the outcome of this cooperation. Không ai có thể dự đoán trước được kết quả của cuộc hợp tác này.
- In soccer, cooperation is important. Trong bóng đá thì quan trọng là phải hợp tác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cooperation nghĩa là gì?
cooperation (danh từ) nghĩa là sự hợp tác, hợp tác.
cooperation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cooperation: giọng Anh (UK) /kəʊˌɒp.əˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /koʊˌɑ.pəˈɹeɪ.ʃən/.