TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coronary heart disease

giọng máy của trình duyệt

coronary heart disease nghĩa là bệnh tim mạch vành.

Nghĩa của coronary heart disease

Danh từ

  1. Bệnh tim mạch vành: Bất cứ một bệnh gây ra bởi sự tích tụ của chất béo lắng đọng trong vành động mạch là nguồn cung cấp máu cho cơ tim.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coronary heart disease

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coronary heart disease nghĩa là gì?

coronary heart disease (danh từ) nghĩa là bệnh tim mạch vành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.