coronate
UK/ˈkɒɹəˌneɪt/
US/ˈkɔɹəˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
coronate nghĩa là có vành, lên ngôi, đăng quang, danh từ.
Nghĩa của coronate
Tính từ
- Thực vật học (động vật học) có vành.
Động từ
- Lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.
- Danh từ: coronation
Dạng từ của coronate
| Ngôi thứ ba số ít | coronates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coronating |
| Quá khứ phân từ | coronated |
| Quá khứ | coronated |
Họ từ của coronate
Câu hỏi thường gặp
coronate nghĩa là gì?
coronate (tính từ, động từ) nghĩa là có vành, lên ngôi, đăng quang, danh từ.
coronate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coronate: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹəˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹəˌneɪt/.