TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coronate

UK/ˈkɒɹəˌneɪt/ US/ˈkɔɹəˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

coronate nghĩa là có vành, lên ngôi, đăng quang, danh từ.

Nghĩa của coronate

Tính từ

  1. Thực vật học (động vật học) có vành.

Động từ

  1. Lên ngôi; đăng quang; đội mũ lên đầu.
  2. Danh từ: coronation

Dạng từ của coronate

Ngôi thứ ba số ítcoronates
Hiện tại phân từ (-ing)coronating
Quá khứ phân từcoronated
Quá khứcoronated

Họ từ của coronate

Câu hỏi thường gặp

coronate nghĩa là gì?

coronate (tính từ, động từ) nghĩa là có vành, lên ngôi, đăng quang, danh từ.

coronate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coronate: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹəˌneɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹəˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.