TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cad

UK/kæd/ US/kæd/ giọng máy của trình duyệt

cad nghĩa là đồ ti tiện, đồ vô lại, người lái xe khách.

Nghĩa của cad

Danh từ

  1. Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Người lái xe khách.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng.

Dạng từ của cad

Số nhiềucads
Ngôi thứ ba số ítcads
Hiện tại phân từ (-ing)cadding
Quá khứ phân từcadded
Quá khứcadded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cad

Đồng nghĩa

Họ từ của cad

Câu hỏi thường gặp

cad nghĩa là gì?

cad (danh từ) nghĩa là đồ ti tiện, đồ vô lại, người lái xe khách.

cad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cad: giọng Anh (UK) /kæd/, giọng Mỹ (US) /kæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.