cad
UK/kæd/
US/kæd/
giọng máy của trình duyệt
cad nghĩa là đồ ti tiện, đồ vô lại, người lái xe khách.
Nghĩa của cad
Danh từ
- Đồ ti tiện, đồ vô lại, đồ đểu cáng, kẻ đáng khinh.
- Từ cổ,nghĩa cổ Người lái xe khách.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đứa bé để sai vặt; đứa bé nhặt bóng.
Dạng từ của cad
| Số nhiều | cads |
| Ngôi thứ ba số ít | cads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cadding |
| Quá khứ phân từ | cadded |
| Quá khứ | cadded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cad
Đồng nghĩa
Họ từ của cad
Câu hỏi thường gặp
cad nghĩa là gì?
cad (danh từ) nghĩa là đồ ti tiện, đồ vô lại, người lái xe khách.
cad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cad: giọng Anh (UK) /kæd/, giọng Mỹ (US) /kæd/.