TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensign

UK/ˈɛn.sɪn/ US/ˈɛn.sɪn/ giọng máy của trình duyệt

ensign nghĩa là phù hiệu, cờ hiệu.

Nghĩa của ensign

Danh từ

  1. Phù hiệu.
  2. Cờ hiệu.
  3. Quân sự Cờ người cầm cờ.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (hàng hải) thiếu uý.

Dạng từ của ensign

Số nhiềuensigns
Ngôi thứ ba số ítensigns
Hiện tại phân từ (-ing)ensigning
Quá khứ phân từensigned
Quá khứensigned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensign

Đồng nghĩa

Họ từ của ensign

Câu hỏi thường gặp

ensign nghĩa là gì?

ensign (danh từ) nghĩa là phù hiệu, cờ hiệu.

ensign phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensign: giọng Anh (UK) /ˈɛn.sɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.sɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.