ensign
UK/ˈɛn.sɪn/
US/ˈɛn.sɪn/
giọng máy của trình duyệt
ensign nghĩa là phù hiệu, cờ hiệu.
Nghĩa của ensign
Danh từ
- Phù hiệu.
- Cờ hiệu.
- Quân sự Cờ người cầm cờ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (hàng hải) thiếu uý.
Dạng từ của ensign
| Số nhiều | ensigns |
| Ngôi thứ ba số ít | ensigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensigning |
| Quá khứ phân từ | ensigned |
| Quá khứ | ensigned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensign
Đồng nghĩa
Họ từ của ensign
Câu hỏi thường gặp
ensign nghĩa là gì?
ensign (danh từ) nghĩa là phù hiệu, cờ hiệu.
ensign phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensign: giọng Anh (UK) /ˈɛn.sɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.sɪn/.