corpus
UK/ˈkɔːpəs/
US/ˈkɔɹpəs/
giọng máy của trình duyệt
corpus nghĩa là tập sao lục, tập văn, thể, ngữ liệu.
Nghĩa của corpus
Danh từ
- Tập sao lục, tập văn.
- Sinh vật học Thể.
- corpus striatumthể vân
Dạng từ của corpus
| Số nhiều | corpora |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corpus
Đồng nghĩa
Họ từ của corpus
Cụm từ, thành ngữ với corpus
- corpus callosum — Thể chai.
- corpus linguistics — Ngôn ngữ học khối liệu.
Câu hỏi thường gặp
corpus nghĩa là gì?
corpus (danh từ) nghĩa là tập sao lục, tập văn, thể, ngữ liệu.
corpus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corpus: giọng Anh (UK) /ˈkɔːpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹpəs/.