TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corpus

UK/ˈkɔːpəs/ US/ˈkɔɹpəs/ giọng máy của trình duyệt

corpus nghĩa là tập sao lục, tập văn, thể, ngữ liệu.

Nghĩa của corpus

Danh từ

  1. Tập sao lục, tập văn.
  2. Sinh vật học Thể.
    • corpus striatumthể vân

Dạng từ của corpus

Số nhiềucorpora

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corpus

Đồng nghĩa

Họ từ của corpus

Cụm từ, thành ngữ với corpus

  • corpus callosum — Thể chai.
  • corpus linguistics — Ngôn ngữ học khối liệu.

Câu hỏi thường gặp

corpus nghĩa là gì?

corpus (danh từ) nghĩa là tập sao lục, tập văn, thể, ngữ liệu.

corpus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corpus: giọng Anh (UK) /ˈkɔːpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.