TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

correspond

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/ US/ˌkoɹəˈspɑnd/ giọng máy của trình duyệt

correspond nghĩa là xứng, tương ứng, tương đương, đối nhau.

Nghĩa của correspond

Nội động từ

  1. Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.
    • expenses do not correspond to incomechi tiêu không phù hợp với thu nhập
    • to correspond do sampleđúng với hàng mẫu
  2. Tương đương, đối nhau.
    • the American Congress corresponds to the British Parliamentquốc hội Mỹ tương đương với nghị viện Anh
    • the two windows do not correspondhai cửa sổ không cân đối nhau
  3. Giao thiệp bằng thư từ, trao đổi thư từ.

Dạng từ của correspond

Ngôi thứ ba số ítcorresponds
Hiện tại phân từ (-ing)corresponding
Quá khứ phân từcorresponded
Quá khứcorresponded

Họ từ của correspond

Câu ví dụ với correspond

  • This red hat corresponds well to her dress. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

correspond nghĩa là gì?

correspond (nội động từ) nghĩa là xứng, tương ứng, tương đương, đối nhau.

correspond phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của correspond: giọng Anh (UK) /ˌkɒɹɪˈspɒnd/, giọng Mỹ (US) /ˌkoɹəˈspɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.