corrosion
UK/kəˈɹəʊʒən/
US/kəˈɹoʊʒən/
giọng máy của trình duyệt
corrosion nghĩa là sự gặm mòn.
Nghĩa của corrosion
Danh từ
- Sự gặm mòn.
Dạng từ của corrosion
| Số nhiều | corrosions |
Họ từ của corrosion
Câu hỏi thường gặp
corrosion nghĩa là gì?
corrosion (danh từ) nghĩa là sự gặm mòn.
corrosion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrosion: giọng Anh (UK) /kəˈɹəʊʒən/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹoʊʒən/.