corrosive
UK/kəˈɹəʊsɪv/
US/kəˈɹoʊsɪv/
giọng máy của trình duyệt
corrosive nghĩa là gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn, ăn mòn.
Nghĩa của corrosive
Tính từ
- Gặm mòn, phá huỷ dần.
- Có tác dụng xâm thực.
Danh từ
- Chất gặm mòn.
Dạng từ của corrosive
| So sánh hơn | more corrosive |
| So sánh nhất | most corrosive |
| Số nhiều | corrosives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrosive
Đồng nghĩa
Họ từ của corrosive
Câu hỏi thường gặp
corrosive nghĩa là gì?
corrosive (tính từ, danh từ) nghĩa là gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn, ăn mòn.
corrosive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrosive: giọng Anh (UK) /kəˈɹəʊsɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹoʊsɪv/.