TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrosive

UK/kəˈɹəʊsɪv/ US/kəˈɹoʊsɪv/ giọng máy của trình duyệt

corrosive nghĩa là gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn, ăn mòn.

Nghĩa của corrosive

Tính từ

  1. Gặm mòn, phá huỷ dần.
  2. Có tác dụng xâm thực.

Danh từ

  1. Chất gặm mòn.

Dạng từ của corrosive

So sánh hơnmore corrosive
So sánh nhấtmost corrosive
Số nhiềucorrosives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrosive

Đồng nghĩa

Họ từ của corrosive

Câu hỏi thường gặp

corrosive nghĩa là gì?

corrosive (tính từ, danh từ) nghĩa là gặm mòn, phá huỷ dần, chất gặm mòn, ăn mòn.

corrosive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrosive: giọng Anh (UK) /kəˈɹəʊsɪv/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹoʊsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.