TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corruptible

giọng máy của trình duyệt

corruptible nghĩa là dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc.

Nghĩa của corruptible

Tính từ

  1. Dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
  2. Dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc.
  3. Dễ thối nát.

Dạng từ của corruptible

So sánh hơnmore corruptible
So sánh nhấtmost corruptible
Số nhiềucorruptibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corruptible

Trái nghĩa

Họ từ của corruptible

Câu hỏi thường gặp

corruptible nghĩa là gì?

corruptible (tính từ) nghĩa là dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hư hỏng, dễ truỵ lạc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.