coterie
UK/ˈkəʊtəɹi/
US/ˈkoʊtəɹi/
giọng máy của trình duyệt
coterie nghĩa là nhóm, phái.
Nghĩa của coterie
Danh từ
- Nhóm; phái.
- a liteary coterienhóm văn học
Dạng từ của coterie
| Số nhiều | coteries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coterie
Đồng nghĩa
Họ từ của coterie
Câu hỏi thường gặp
coterie nghĩa là gì?
coterie (danh từ) nghĩa là nhóm, phái.
coterie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coterie: giọng Anh (UK) /ˈkəʊtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊtəɹi/.