TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coterie

UK/ˈkəʊtəɹi/ US/ˈkoʊtəɹi/ giọng máy của trình duyệt

coterie nghĩa là nhóm, phái.

Nghĩa của coterie

Danh từ

  1. Nhóm; phái.
    • a liteary coterienhóm văn học

Dạng từ của coterie

Số nhiềucoteries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coterie

Đồng nghĩa

Họ từ của coterie

Câu hỏi thường gặp

coterie nghĩa là gì?

coterie (danh từ) nghĩa là nhóm, phái.

coterie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coterie: giọng Anh (UK) /ˈkəʊtəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊtəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.