cottager
UK/ˈkɒtɪd͡ʒə/
US/ˈkɑtɪd͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
cottager nghĩa là người ở nông thôn, người ở thôn dã.
Nghĩa của cottager
Danh từ
- Người sống trong nhà tranh; người ở nông thôn, người ở thôn dã.
Dạng từ của cottager
| Số nhiều | cottagers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cottager
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cottager nghĩa là gì?
cottager (danh từ) nghĩa là người ở nông thôn, người ở thôn dã.
cottager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cottager: giọng Anh (UK) /ˈkɒtɪd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑtɪd͡ʒɚ/.