TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cottager

UK/ˈkɒtɪd͡ʒə/ US/ˈkɑtɪd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

cottager nghĩa là người ở nông thôn, người ở thôn dã.

Nghĩa của cottager

Danh từ

  1. Người sống trong nhà tranh; người ở nông thôn, người ở thôn dã.

Dạng từ của cottager

Số nhiềucottagers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cottager

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cottager nghĩa là gì?

cottager (danh từ) nghĩa là người ở nông thôn, người ở thôn dã.

cottager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cottager: giọng Anh (UK) /ˈkɒtɪd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑtɪd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.