cotter
UK/kɒtə/
US/kɑtɚ/
giọng máy của trình duyệt
cotter nghĩa là khoá, nhốt.
Nghĩa của cotter
Danh từ
- Như Cottar.
- Kỹ thuật Khoá, nhốt, then (cho bộ phận máy).
Dạng từ của cotter
| Số nhiều | cotters |
| Ngôi thứ ba số ít | cotters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cottering |
| Quá khứ phân từ | cottered |
| Quá khứ | cottered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cotter
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cotter nghĩa là gì?
cotter (danh từ) nghĩa là khoá, nhốt.
cotter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cotter: giọng Anh (UK) /kɒtə/, giọng Mỹ (US) /kɑtɚ/.