TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

countersign

giọng máy của trình duyệt

countersign nghĩa là khẩu lệnh, mật lệnh, chữ tiếp ký, tiếp ký.

Nghĩa của countersign

Danh từ

  1. Khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác).
  2. Chữ tiếp ký.

Ngoại động từ

  1. Tiếp ký.
  2. Phê chuẩn.

Dạng từ của countersign

Số nhiềucountersigns
Ngôi thứ ba số ítcountersigns
Hiện tại phân từ (-ing)countersigning
Quá khứ phân từcountersigned
Quá khứcountersigned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countersign

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

countersign nghĩa là gì?

countersign (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khẩu lệnh, mật lệnh, chữ tiếp ký, tiếp ký.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.