countersign
giọng máy của trình duyệt
countersign nghĩa là khẩu lệnh, mật lệnh, chữ tiếp ký, tiếp ký.
Nghĩa của countersign
Danh từ
- Khẩu lệnh, mật lệnh (phải trả lời đúng mới được đi qua nơi gác).
- Chữ tiếp ký.
Ngoại động từ
- Tiếp ký.
- Phê chuẩn.
Dạng từ của countersign
| Số nhiều | countersigns |
| Ngôi thứ ba số ít | countersigns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | countersigning |
| Quá khứ phân từ | countersigned |
| Quá khứ | countersigned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với countersign
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
countersign nghĩa là gì?
countersign (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khẩu lệnh, mật lệnh, chữ tiếp ký, tiếp ký.