courthouse
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkɔɹt.haʊs/
giọng máy của trình duyệt
courthouse nghĩa là toà án.
Nghĩa của courthouse
Danh từ
- Toà án.
Dạng từ của courthouse
| Số nhiều | courthouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courthouse
Đồng nghĩa
Họ từ của courthouse
Câu hỏi thường gặp
courthouse nghĩa là gì?
courthouse (danh từ) nghĩa là toà án.
courthouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courthouse: giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹt.haʊs/.