couth
UK/kuːθ/
US/kuθ/
giọng máy của trình duyệt
couth nghĩa là nhẵn bóng.
Nghĩa của couth
Tính từ
- Nhẵn bóng.
Dạng từ của couth
| So sánh hơn | more couth |
| So sánh nhất | most couth |
| Số nhiều | couths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couth
Trái nghĩa
Họ từ của couth
Câu hỏi thường gặp
couth nghĩa là gì?
couth (tính từ) nghĩa là nhẵn bóng.
couth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couth: giọng Anh (UK) /kuːθ/, giọng Mỹ (US) /kuθ/.