TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couth

UK/kuːθ/ US/kuθ/ giọng máy của trình duyệt

couth nghĩa là nhẵn bóng.

Nghĩa của couth

Tính từ

  1. Nhẵn bóng.

Dạng từ của couth

So sánh hơnmore couth
So sánh nhấtmost couth
Số nhiềucouths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couth

Trái nghĩa

Họ từ của couth

Câu hỏi thường gặp

couth nghĩa là gì?

couth (tính từ) nghĩa là nhẵn bóng.

couth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couth: giọng Anh (UK) /kuːθ/, giọng Mỹ (US) /kuθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.