uncouth
UK/ʌnˈkuːθ/
US/ʌnˈkuːθ/
giọng máy của trình duyệt
uncouth nghĩa là chưa văn minh, thô lỗ, vụng về.
Nghĩa của uncouth
Tính từ
- Chưa văn minh (đời sống).
- Thô lỗ, vụng về (người, lời nói).
- Văn học Hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng).
- Từ cổ,nghĩa cổ Lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy.
Dạng từ của uncouth
| So sánh hơn | uncouther |
| So sánh nhất | uncouthest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncouth
Đồng nghĩa
alienuncannyweirdaberrantabnormalanomalousbizarrecuriousdeviantdiscrepanteerieeldritcherrantexceptionalextraordinary
Trái nghĩa
Họ từ của uncouth
Câu hỏi thường gặp
uncouth nghĩa là gì?
uncouth (tính từ) nghĩa là chưa văn minh, thô lỗ, vụng về.
uncouth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uncouth: giọng Anh (UK) /ʌnˈkuːθ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkuːθ/.