TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uncouth

UK/ʌnˈkuːθ/ US/ʌnˈkuːθ/ giọng máy của trình duyệt

uncouth nghĩa là chưa văn minh, thô lỗ, vụng về.

Nghĩa của uncouth

Tính từ

  1. Chưa văn minh (đời sống).
  2. Thô lỗ, vụng về (người, lời nói).
  3. Văn học Hoang dã, chưa khai phá (miền, vùng).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ Lạ, không quen thuộc, chưa từng thấy.

Dạng từ của uncouth

So sánh hơnuncouther
So sánh nhấtuncouthest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uncouth

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của uncouth

Câu hỏi thường gặp

uncouth nghĩa là gì?

uncouth (tính từ) nghĩa là chưa văn minh, thô lỗ, vụng về.

uncouth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uncouth: giọng Anh (UK) /ʌnˈkuːθ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈkuːθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.