TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coverture

US/ˈkə.vɜː.ˌtʃʊr/ giọng máy của trình duyệt

coverture nghĩa là sự che chở, nơi ẩn núp.

Nghĩa của coverture

Danh từ

  1. Sự che chở.
  2. Nơi ẩn núp.
  3. Pháp lý Hoàn cảnh người đàn bà có sự che chở của chồng.

Dạng từ của coverture

Số nhiềucovertures

Họ từ của coverture

Câu hỏi thường gặp

coverture nghĩa là gì?

coverture (danh từ) nghĩa là sự che chở, nơi ẩn núp.

coverture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coverture: giọng Mỹ (US) /ˈkə.vɜː.ˌtʃʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.