cower
UK/ˈkaʊə/
US/ˈkaʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
cower nghĩa là ngồi co rúm lại, nằm co.
Nghĩa của cower
Nội động từ
- Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...).
Dạng từ của cower
| Ngôi thứ ba số ít | cowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cowering |
| Quá khứ phân từ | cowered |
| Quá khứ | cowered |
Họ từ của cower
Câu hỏi thường gặp
cower nghĩa là gì?
cower (nội động từ) nghĩa là ngồi co rúm lại, nằm co.
cower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cower: giọng Anh (UK) /ˈkaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊɚ/.