TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cower

UK/ˈkaʊə/ US/ˈkaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

cower nghĩa là ngồi co rúm lại, nằm co.

Nghĩa của cower

Nội động từ

  1. Ngồi co rúm lại; nằm co; thu mình lại (vì sợ, vì lạnh...).

Dạng từ của cower

Ngôi thứ ba số ítcowers
Hiện tại phân từ (-ing)cowering
Quá khứ phân từcowered
Quá khứcowered

Họ từ của cower

Câu hỏi thường gặp

cower nghĩa là gì?

cower (nội động từ) nghĩa là ngồi co rúm lại, nằm co.

cower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cower: giọng Anh (UK) /ˈkaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.