coward
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊəd/
US/ˈkaʊɚd/
giọng máy của trình duyệt
coward nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát, nhát gan, nhút nhát.
Nghĩa của coward
Danh từ
- Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.
Tính từ
- Nhát gan, nhút nhát; hèn nhát.
Dạng từ của coward
| Số nhiều | cowards |
| So sánh hơn | more coward |
| So sánh nhất | most coward |
| Ngôi thứ ba số ít | cowards |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cowarding |
| Quá khứ phân từ | cowarded |
| Quá khứ | cowarded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coward
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với coward
- He is too much of a coward to attempt it. Nó quá yếu hèn để cố gắn việc đó.
- You're just a coward. Mày chỉ là một thằng hèn.
- "To tell you the truth, I am scared of heights." "You are a coward!" "Nói thật là tôi rất là sợ độ cao." "Bạn nhát quá!"
- You're all cowards. Tất cả chúng mày đều là đồ nhát cáy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
coward nghĩa là gì?
coward (danh từ, tính từ) nghĩa là người nhát gan, người nhút nhát, nhát gan, nhút nhát.
coward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coward: giọng Anh (UK) /ˈkaʊəd/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊɚd/.