TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cracky

giọng máy của trình duyệt

cracky nghĩa là nứt, rạn, giòn, dễ vỡ.

Nghĩa của cracky

Tính từ

  1. Nứt, rạn.
  2. Giòn, dễ vỡ.
  3. Thông tục Gàn, dở hơi.

Dạng từ của cracky

So sánh hơncrackier
So sánh nhấtcrackiest
Số nhiềucrackies

Họ từ của cracky

Câu hỏi thường gặp

cracky nghĩa là gì?

cracky (tính từ) nghĩa là nứt, rạn, giòn, dễ vỡ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.