cracky
giọng máy của trình duyệt
cracky nghĩa là nứt, rạn, giòn, dễ vỡ.
Nghĩa của cracky
Tính từ
- Nứt, rạn.
- Giòn, dễ vỡ.
- Thông tục Gàn, dở hơi.
Dạng từ của cracky
| So sánh hơn | crackier |
| So sánh nhất | crackiest |
| Số nhiều | crackies |
Họ từ của cracky
Câu hỏi thường gặp
cracky nghĩa là gì?
cracky (tính từ) nghĩa là nứt, rạn, giòn, dễ vỡ.