TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cradle robber

giọng máy của trình duyệt

cradle robber nghĩa là kẻ cướp nôi.

Nghĩa của cradle robber

Cụm từ

  1. nghĩa đen Kẻ cướp nôi.
  2. thành ngữ, xúc phạm Người kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn nhiều, hoặc thuê hoặc lôi kéo một người trẻ tuổi vì mục đích không phù hợp với độ tuổi của người đó. Thành ngữ Việt: "trâu già gặm cỏ non".

Dạng từ của cradle robber

Số nhiềucradle robbers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cradle robber

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cradle robber nghĩa là gì?

cradle robber (cụm từ) nghĩa là kẻ cướp nôi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.