TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cradle snatcher

giọng máy của trình duyệt

cradle snatcher nghĩa là Người thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non.

Nghĩa của cradle snatcher

Danh từ

  1. Người thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non.

Dạng từ của cradle snatcher

Số nhiềucradle snatchers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cradle snatcher

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ cradle snatcher

. Đề cập đến việc giật ai đó từ trong nôi, tức là họ còn rất trẻ.

Câu hỏi thường gặp

cradle snatcher nghĩa là gì?

cradle snatcher (danh từ) nghĩa là Người thích hẹn hò với người trẻ hơn mình rất nhiều; trâu già gặm cỏ non.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.