TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

craftsman

UK/ˈkɹɑːftsmən/ US/ˈkɹæftsmən/ giọng máy của trình duyệt

craftsman nghĩa là thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, nghệ nhân.

Nghĩa của craftsman

Danh từ

  1. Thợ thủ công.
  2. Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.

Dạng từ của craftsman

Số nhiềucraftsmen

Họ từ của craftsman

Câu hỏi thường gặp

craftsman nghĩa là gì?

craftsman (danh từ) nghĩa là thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, nghệ nhân.

craftsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của craftsman: giọng Anh (UK) /ˈkɹɑːftsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæftsmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.