craftsman
UK/ˈkɹɑːftsmən/
US/ˈkɹæftsmən/
giọng máy của trình duyệt
craftsman nghĩa là thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, nghệ nhân.
Nghĩa của craftsman
Danh từ
- Thợ thủ công.
- Người khéo léo, người có kỹ xảo, người điêu luyện, người lành nghề.
Dạng từ của craftsman
| Số nhiều | craftsmen |
Họ từ của craftsman
Câu hỏi thường gặp
craftsman nghĩa là gì?
craftsman (danh từ) nghĩa là thợ thủ công, người khéo léo, người có kỹ xảo, nghệ nhân.
craftsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craftsman: giọng Anh (UK) /ˈkɹɑːftsmən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæftsmən/.