crafty
UK/ˈkɹɑːfti/
US/ˈkɹæfti/
giọng máy của trình duyệt
crafty nghĩa là lắm mánh khoé, láu cá.
Nghĩa của crafty
Tính từ
- Lắm mánh khoé, láu cá, xảo quyệt, xảo trá.
Dạng từ của crafty
| So sánh hơn | craftier |
| So sánh nhất | craftiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crafty
Đồng nghĩa
Họ từ của crafty
Câu hỏi thường gặp
crafty nghĩa là gì?
crafty (tính từ) nghĩa là lắm mánh khoé, láu cá.
crafty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crafty: giọng Anh (UK) /ˈkɹɑːfti/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹæfti/.