craw
UK/kɹɔː/
US/kɹɔ/
giọng máy của trình duyệt
craw nghĩa là diều.
Nghĩa của craw
Danh từ
- Diều (chim, sâu bọ).
Dạng từ của craw
| Số nhiều | craws |
| Ngôi thứ ba số ít | craws |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crawing |
| Quá khứ phân từ | crawed |
| Quá khứ | crawed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với craw
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với craw
- it sticks in my craw — (Thông tục) Tôi không thể nào mà nuốt tôi được.
Câu hỏi thường gặp
craw nghĩa là gì?
craw (danh từ) nghĩa là diều.
craw phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của craw: giọng Anh (UK) /kɹɔː/, giọng Mỹ (US) /kɹɔ/.