crawl
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹɔːl/
US/kɹɔl/
giọng máy của trình duyệt
crawl nghĩa là ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, chỗ nuôi tôm, bò.
Nghĩa của crawl
Danh từ
- Ao nuôi cá.
- Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.
- Sự bò, sự trường.
- Thể dục, thể thao Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).
- Sự kéo lê đi.
- to go at a crawlđi kéo lê, đi chậm rề rề, bò lê ra
Nội động từ
- Bò, trườn.
- Lê bước, lê chân, bò lê.
- Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.
- the ground crawls with antsđất nhung nhúc những kiến
- Luồn cúi, quỵ luỵ.
- to crawl before somebodyluồn cúi ai
- Sởn gai ốc.
- it makes my flesh crawlcái đó làm tôi sởn gai ốc lên
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.
Dạng từ của crawl
| Ngôi thứ ba số ít | crawls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crawling |
| Quá khứ phân từ | crawled |
| Quá khứ | crawled |
| Số nhiều | crawls |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crawl
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của crawl
Câu ví dụ với crawl
- Tom is just learning to crawl. Tom mới đang tập bò thôi.
- Our daughter has started crawling. Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crawl nghĩa là gì?
crawl (danh từ, nội động từ) nghĩa là ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, chỗ nuôi tôm, bò.
crawl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crawl: giọng Anh (UK) /kɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /kɹɔl/.