TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crawl

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kɹɔːl/ US/kɹɔl/ giọng máy của trình duyệt

crawl nghĩa là ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, chỗ nuôi tôm, bò.

Nghĩa của crawl

Danh từ

  1. Ao nuôi cá.
  2. Chỗ nuôi rùa; chỗ nuôi tôm.
  3. Sự bò, sự trường.
  4. Thể dục, thể thao Lối bơi crôn, lối bơi trường ((cũng) crawl stroke).
  5. Sự kéo lê đi.
    • to go at a crawlđi kéo lê, đi chậm rề rề, bò lê ra

Nội động từ

  1. Bò, trườn.
  2. Lê bước, lê chân, bò lê.
  3. Bò nhung nhúc, bò lúc nhúc.
    • the ground crawls with antsđất nhung nhúc những kiến
  4. Luồn cúi, quỵ luỵ.
    • to crawl before somebodyluồn cúi ai
  5. Sởn gai ốc.
    • it makes my flesh crawlcái đó làm tôi sởn gai ốc lên
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.

Dạng từ của crawl

Ngôi thứ ba số ítcrawls
Hiện tại phân từ (-ing)crawling
Quá khứ phân từcrawled
Quá khứcrawled
Số nhiềucrawls

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crawl

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của crawl

Câu ví dụ với crawl

  • Tom is just learning to crawl. Tom mới đang tập bò thôi.
  • Our daughter has started crawling. Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

crawl nghĩa là gì?

crawl (danh từ, nội động từ) nghĩa là ao nuôi cá, chỗ nuôi rùa, chỗ nuôi tôm, bò.

crawl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crawl: giọng Anh (UK) /kɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /kɹɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.