TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crawler

US/ˈkrɔ.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

crawler nghĩa là loài bò sát, người bò, người đi kéo lê.

Nghĩa của crawler

Danh từ

  1. Động vật học Loài bò sát.
  2. Người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.
  3. Vận động viên bơi crôn, vận động viên bơi trườn.
  4. Kẻ luồn cúi đê tiện, kẻ liếm gót.
  5. Xe tắc xi chạy chậm để kiếm khách.
  6. Số nhiều Quần yếm (của trẻ con).
  7. Thông tục Con rận, con chấy.
  8. Kỹ thuật Đường chạy của xích.

Dạng từ của crawler

Số nhiềucrawlers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crawler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crawler nghĩa là gì?

crawler (danh từ) nghĩa là loài bò sát, người bò, người đi kéo lê.

crawler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crawler: giọng Mỹ (US) /ˈkrɔ.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.