spider
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈspaɪ̯də/
US/ˈspaɪ̯dɚ/
giọng máy của trình duyệt
spider nghĩa là con nhện, cái kiềng, nhện, nhền nhện.
Nghĩa của spider
Danh từ
- Con nhện.
- Cái kiềng.
- Cái chảo ba chân.
- Xe ngựa hai bánh.
Dạng từ của spider
| Số nhiều | spiders |
| Ngôi thứ ba số ít | spiders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spidering |
| Quá khứ phân từ | spidered |
| Quá khứ | spidered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spider
Đồng nghĩa
Họ từ của spider
Cụm từ, thành ngữ với spider
- spider diagram — Sơ đồ mạng nhện.
Câu ví dụ với spider
- Not all species of spiders are poisonous. Không phải mọi loài nhện đều có độc.
- Spiders like to build spiderwebs. Nhện thích giăng mạng nhện.
- Tom hates spiders. Tom ghét nhện.
- Spiders are cute. Nhện dễ thương mà.
- Spiders eat insects. Nhện ăn côn trùng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
spider nghĩa là gì?
spider (danh từ) nghĩa là con nhện, cái kiềng, nhện, nhền nhện.
spider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spider: giọng Anh (UK) /ˈspaɪ̯də/, giọng Mỹ (US) /ˈspaɪ̯dɚ/.