TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cresset

UK/ˈkɹɛs.ɪt/ US/ˈkɹɛs.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

cresset nghĩa là đèn chòi canh, đèn bến cảng.

Nghĩa của cresset

Danh từ

  1. Đèn chòi canh; đèn bến cảng.

Dạng từ của cresset

Số nhiềucressets

Họ từ của cresset

Câu hỏi thường gặp

cresset nghĩa là gì?

cresset (danh từ) nghĩa là đèn chòi canh, đèn bến cảng.

cresset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cresset: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛs.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛs.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.