cresset
UK/ˈkɹɛs.ɪt/
US/ˈkɹɛs.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
cresset nghĩa là đèn chòi canh, đèn bến cảng.
Nghĩa của cresset
Danh từ
- Đèn chòi canh; đèn bến cảng.
Dạng từ của cresset
| Số nhiều | cressets |
Họ từ của cresset
Câu hỏi thường gặp
cresset nghĩa là gì?
cresset (danh từ) nghĩa là đèn chòi canh, đèn bến cảng.
cresset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cresset: giọng Anh (UK) /ˈkɹɛs.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɛs.ɪt/.