crimson
UK/ˈkɹɪmzən/
US/ˈkɹɪmzən/
giọng máy của trình duyệt
crimson nghĩa là đỏ thẫm, đỏ thắm, màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm.
Nghĩa của crimson
Tính từ
- Đỏ thẫm, đỏ thắm.
Danh từ
- Màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm.
Nội động từ
- Đỏ thắm lên; ửng đỏ (má).
Dạng từ của crimson
| Số nhiều | crimsons |
| So sánh hơn | more crimson |
| So sánh nhất | most crimson |
| Ngôi thứ ba số ít | crimsons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crimsoning |
| Quá khứ phân từ | crimsoned |
| Quá khứ | crimsoned |
Họ từ của crimson
Cụm từ, thành ngữ với crimson
- to blush crimsons — Đỏ mặt lên như quả gấc, thẹn đỏ nhừ cả mặt.
Câu hỏi thường gặp
crimson nghĩa là gì?
crimson (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là đỏ thẫm, đỏ thắm, màu đỏ thẫm, màu đỏ thắm.
crimson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crimson: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪmzən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪmzən/.