crinkly
giọng máy của trình duyệt
crinkly nghĩa là nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc.
Nghĩa của crinkly
Tính từ
- Nhăn, nhàu.
- Quanh co, uốn khúc.
Dạng từ của crinkly
| So sánh hơn | crinklier |
| So sánh nhất | crinkliest |
| Số nhiều | crinklies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crinkly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crinkly nghĩa là gì?
crinkly (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc.