TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crinkly

giọng máy của trình duyệt

crinkly nghĩa là nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc.

Nghĩa của crinkly

Tính từ

  1. Nhăn, nhàu.
  2. Quanh co, uốn khúc.

Dạng từ của crinkly

So sánh hơncrinklier
So sánh nhấtcrinkliest
Số nhiềucrinklies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crinkly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crinkly nghĩa là gì?

crinkly (tính từ) nghĩa là nhăn, nhàu, quanh co, uốn khúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.