croissant
UK/ˈk(ɹ)wæsɒ̃/
US/kɹəˈsɑnt/
giọng máy của trình duyệt
croissant nghĩa là bánh sừng bò, bánh croaxăng, bánh con cua.
Nghĩa của croissant
Danh từ
- Bánh sừng bò, bánh croaxăng.
Dạng từ của croissant
| Số nhiều | croissants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croissant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
croissant nghĩa là gì?
croissant (danh từ) nghĩa là bánh sừng bò, bánh croaxăng, bánh con cua.
croissant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croissant: giọng Anh (UK) /ˈk(ɹ)wæsɒ̃/, giọng Mỹ (US) /kɹəˈsɑnt/.