crotchet
UK/ˈkɹɒtʃ.ɪt/
US/ˈkɹɑt͡ʃ.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
crotchet nghĩa là cái móc, nốt đen.
Nghĩa của crotchet
Danh từ
- Cái móc.
- Anh, Úc, âm nhạc Nốt đen.
- Ý ngông, ý quái gở.
Dạng từ của crotchet
| Số nhiều | crotchets |
| Ngôi thứ ba số ít | crotchets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crotcheting |
| Quá khứ phân từ | crotcheted |
| Quá khứ | crotcheted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crotchet
Đồng nghĩa
Họ từ của crotchet
Câu hỏi thường gặp
crotchet nghĩa là gì?
crotchet (danh từ) nghĩa là cái móc, nốt đen.
crotchet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crotchet: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒtʃ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑt͡ʃ.ɪt/.