TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crotchet

UK/ˈkɹɒtʃ.ɪt/ US/ˈkɹɑt͡ʃ.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

crotchet nghĩa là cái móc, nốt đen.

Nghĩa của crotchet

Danh từ

  1. Cái móc.
  2. Anh, Úc, âm nhạc Nốt đen.
  3. Ý ngông, ý quái gở.

Dạng từ của crotchet

Số nhiềucrotchets
Ngôi thứ ba số ítcrotchets
Hiện tại phân từ (-ing)crotcheting
Quá khứ phân từcrotcheted
Quá khứcrotcheted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crotchet

Đồng nghĩa

Họ từ của crotchet

Câu hỏi thường gặp

crotchet nghĩa là gì?

crotchet (danh từ) nghĩa là cái móc, nốt đen.

crotchet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crotchet: giọng Anh (UK) /ˈkɹɒtʃ.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɑt͡ʃ.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.