TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wonder

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwʌndə/ US/ˈwʌndɚ/ giọng máy của trình duyệt

wonder nghĩa là vật kỳ diệu, kỳ quan, người kỳ diệu, thần đồng.

Nghĩa của wonder

Danh từ

  1. Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ công.
    • the seven wonders of the worldbảy kỳ quan trên thế giới
    • a wonder of architecturemột kỳ công về kiến trúc
    • to work wonderslàm những việc kỳ lạ; thành công rực rỡ
    • for a wondermột cách kỳ diệu, thật là kỳ lạ
  2. Người kỳ diệu, thần đồng.
    • a musical wondermột thần đồng về nhạc
  3. Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.
    • that is no wondertất nhiên, dĩ nhiên, không có gì lạ, không có gì đáng ngạc nhiên
    • to fill someone with wonderlàm cho ai kinh ngạc

Động từ

  1. Ngạc nhiên, lấy làm lạ, kinh ngạc.
    • I dont't wonder at itđiều đó không làm cho tôi ngạc nhiên
    • I wonder that you never heard of ittôi lấy làm lạ rằng anh chưa bao giờ nghe nói về điều đó
    • that's not to be wondered atkhông có gì đáng kinh ngạc cả
  2. Muốn biết, tự hỏi, phân vân.
    • I wonder who he is?tôi tự hỏi nó là ai?
    • I wonder whether you can tell metôi tự hỏi không biết anh có thể bảo cho tôi biết không

Dạng từ của wonder

Số nhiềuwonders
Ngôi thứ ba số ítwonders
Hiện tại phân từ (-ing)wondering
Quá khứ phân từwondered
Quá khứwondered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wonder

Đồng nghĩa

Họ từ của wonder

Câu ví dụ với wonder

  • I wonder what I should do today. Hôm nay mình nên làm gì đây ta?
  • I wonder why she is so worried. Tôi tự hỏi vì sao cô ấy lại lo lắng đến vậy.
  • I wonder who Tom was talking to. Tôi muốn biết người mà Tom đã nói chuyện cùng.
  • I wonder what he meant by that. Tôi tự hỏi nó có ý gì qua điều đó.
  • I wonder why Tom doesn't like you. Tôi thắc mắc tại sao Tom lại không thích bạn.
  • I wonder if Tom is still alone. Tôi tự hỏi liệu Tom có còn ở một mình không.
  • I wonder how old Tom's parents are. Tôi tự hỏi bố mẹ Tom bao nhiêu tuổi.
  • I wonder what lies behind that smile. Tôi tự hỏi điều giả dối nào nằm sau nụ cười ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wonder nghĩa là gì?

wonder (danh từ, động từ) nghĩa là vật kỳ diệu, kỳ quan, người kỳ diệu, thần đồng.

wonder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wonder: giọng Anh (UK) /ˈwʌndə/, giọng Mỹ (US) /ˈwʌndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.