crying
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/
US/ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
crying nghĩa là khóc lóc, kêu la, rõ ràng, hiển nhiên.
Nghĩa của crying
Tính từ
- Khóc lóc, kêu la.
- Rõ ràng, hiển nhiên; trắng trợn.
- a crying injusticesự bất công trắng trợn
Dạng từ của crying
| Số nhiều | cryings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crying
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với crying
- Why do you think Tom was crying? Tại sao mày nghĩ Tom đang khóc?
- It's no use crying over spilt milk. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- He found him crying in his room. Anh ấy nhận ra mình đang khóc trong phòng mình.
- It is no use crying over spilt milk. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- She kept crying all night long. Cô ấy đã khóc cả đêm.
- There is no use crying over spilt milk. Chuyện gì đã qua thì cho qua.
- I feel like crying now. Bây giờ tôi thấy muốn khóc.
- She kept crying all night. Cô ấy đã khóc cả đêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
crying nghĩa là gì?
crying (tính từ) nghĩa là khóc lóc, kêu la, rõ ràng, hiển nhiên.
crying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crying: giọng Anh (UK) /ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹaɪ̯.ɪŋ/.