crystallize
UK/ˈkɹɪstəlaɪz/
US/ˈkɹɪstəlaɪz/
giọng máy của trình duyệt
crystallize nghĩa là kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính.
Nghĩa của crystallize
Động từ
- Kết tinh.
- Bọc đường kính, rắc đường kính.
- crystallized fruitquả rắc đường kính
Dạng từ của crystallize
| Ngôi thứ ba số ít | crystallizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crystallizing |
| Quá khứ phân từ | crystallized |
| Quá khứ | crystallized |
Họ từ của crystallize
Câu hỏi thường gặp
crystallize nghĩa là gì?
crystallize (động từ) nghĩa là kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính.
crystallize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crystallize: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪstəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪstəlaɪz/.