TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crystallize

UK/ˈkɹɪstəlaɪz/ US/ˈkɹɪstəlaɪz/ giọng máy của trình duyệt

crystallize nghĩa là kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính.

Nghĩa của crystallize

Động từ

  1. Kết tinh.
  2. Bọc đường kính, rắc đường kính.
    • crystallized fruitquả rắc đường kính

Dạng từ của crystallize

Ngôi thứ ba số ítcrystallizes
Hiện tại phân từ (-ing)crystallizing
Quá khứ phân từcrystallized
Quá khứcrystallized

Họ từ của crystallize

Câu hỏi thường gặp

crystallize nghĩa là gì?

crystallize (động từ) nghĩa là kết tinh, bọc đường kính, rắc đường kính.

crystallize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crystallize: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪstəlaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪstəlaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.