cubby
UK/kʌbi/
US/kʌbi/
giọng máy của trình duyệt
cubby nghĩa là chỗ kín đáo.
Nghĩa của cubby
Danh từ
- Chỗ kín đáo, chỗ ấm cúng ((thường) cubby hole).
Dạng từ của cubby
| Số nhiều | cubbies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cubby
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cubby nghĩa là gì?
cubby (danh từ) nghĩa là chỗ kín đáo.
cubby phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cubby: giọng Anh (UK) /kʌbi/, giọng Mỹ (US) /kʌbi/.