culpable
UK/ˈkʌlpəbəl/
US/ˈkʌlpəbəl/
giọng máy của trình duyệt
culpable nghĩa là đáng khiển trách, có tội.
Nghĩa của culpable
Tính từ
- Đáng khiển trách; có tội; tội lỗi.
Dạng từ của culpable
| So sánh hơn | more culpable |
| So sánh nhất | most culpable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với culpable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
culpable nghĩa là gì?
culpable (tính từ) nghĩa là đáng khiển trách, có tội.
culpable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của culpable: giọng Anh (UK) /ˈkʌlpəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌlpəbəl/.