TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprehensible

UK/ˌɹɛpɹɪˈhɛnsɪb(ə)l/ US/ˌɹɛpɹəˈhɛnsəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

reprehensible nghĩa là đáng quở trách, đáng khiển trách.

Nghĩa của reprehensible

Tính từ

  1. Đáng quở trách, đáng khiển trách, đáng mắng.
    • reprehensible mistakesnhững sai lầm đáng quở trách

Dạng từ của reprehensible

So sánh hơnmore reprehensible
So sánh nhấtmost reprehensible
Số nhiềureprehensibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprehensible

Đồng nghĩa

Họ từ của reprehensible

Câu hỏi thường gặp

reprehensible nghĩa là gì?

reprehensible (tính từ) nghĩa là đáng quở trách, đáng khiển trách.

reprehensible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprehensible: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpɹɪˈhɛnsɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpɹəˈhɛnsəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.