reprehensible
UK/ˌɹɛpɹɪˈhɛnsɪb(ə)l/
US/ˌɹɛpɹəˈhɛnsəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
reprehensible nghĩa là đáng quở trách, đáng khiển trách.
Nghĩa của reprehensible
Tính từ
- Đáng quở trách, đáng khiển trách, đáng mắng.
- reprehensible mistakesnhững sai lầm đáng quở trách
Dạng từ của reprehensible
| So sánh hơn | more reprehensible |
| So sánh nhất | most reprehensible |
| Số nhiều | reprehensibles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprehensible
Đồng nghĩa
Họ từ của reprehensible
Câu hỏi thường gặp
reprehensible nghĩa là gì?
reprehensible (tính từ) nghĩa là đáng quở trách, đáng khiển trách.
reprehensible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reprehensible: giọng Anh (UK) /ˌɹɛpɹɪˈhɛnsɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛpɹəˈhɛnsəb(ə)l/.