cultivated
UK/ˈkʌltɪveɪtɪd/
US/ˈkʌltɪveɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
cultivated nghĩa là có trồng trọt, có cày cấy, có học thức, có trau dồi.
Nghĩa của cultivated
Tính từ
- Có trồng trọt, có cày cấy (đất...).
- Có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng.
Dạng từ của cultivated
| So sánh hơn | more cultivated |
| So sánh nhất | most cultivated |
Họ từ của cultivated
Câu ví dụ với cultivated
- She cultivated her mind by reading many books. Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cultivated nghĩa là gì?
cultivated (tính từ) nghĩa là có trồng trọt, có cày cấy, có học thức, có trau dồi.
cultivated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cultivated: giọng Anh (UK) /ˈkʌltɪveɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌltɪveɪtɪd/.