TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cultivate

UK/ˈkʌltɪveɪt/ US/ˈkʌltɪveɪt/ giọng máy của trình duyệt

cultivate nghĩa là cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng.

Nghĩa của cultivate

Ngoại động từ

  1. Cày cấy, trồng trọt.
  2. Trau dồi, tu dưỡng (trí tuệ...).
    • to cultivate the mindtrau dồi trí tuệ
  3. Chuyên tâm, mài miệt nghiên cứu, ham mê (nghệ thuật, khoa học...).
  4. Nuôi dưỡng (tình cảm... đối với ai).
  5. Xới (đất) bằng máy xới.

Dạng từ của cultivate

Ngôi thứ ba số ítcultivates
Hiện tại phân từ (-ing)cultivating
Quá khứ phân từcultivated
Quá khứcultivated

Họ từ của cultivate

Câu ví dụ với cultivate

  • She cultivated her mind by reading many books. Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cultivate nghĩa là gì?

cultivate (ngoại động từ) nghĩa là cày cấy, trồng trọt, trau dồi, tu dưỡng.

cultivate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cultivate: giọng Anh (UK) /ˈkʌltɪveɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌltɪveɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.