TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cumulate

UK/ˈkjuː.mjʊˌleɪt/ US/ˈkju.mjəˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

cumulate nghĩa là chất chứa, dồn lại.

Nghĩa của cumulate

Tính từ

  1. Chất chứa, dồn lại.

Động từ

  1. Chất chứa, dồn lại, tích luỹ.

Dạng từ của cumulate

Ngôi thứ ba số ítcumulates
Hiện tại phân từ (-ing)cumulating
Quá khứ phân từcumulated
Quá khứcumulated
So sánh hơnmore cumulate
So sánh nhấtmost cumulate
Số nhiềucumulates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumulate

Đồng nghĩa

Họ từ của cumulate

Câu hỏi thường gặp

cumulate nghĩa là gì?

cumulate (tính từ, động từ) nghĩa là chất chứa, dồn lại.

cumulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cumulate: giọng Anh (UK) /ˈkjuː.mjʊˌleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkju.mjəˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.