cumulation
UK/ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/
US/ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
cumulation nghĩa là sự chất chứa, sự dồn lại.
Nghĩa của cumulation
Danh từ
- Sự chất chứa, sự dồn lại, sự tích luỹ.
Dạng từ của cumulation
| Số nhiều | cumulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cumulation
Đồng nghĩa
Họ từ của cumulation
Câu hỏi thường gặp
cumulation nghĩa là gì?
cumulation (danh từ) nghĩa là sự chất chứa, sự dồn lại.
cumulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cumulation: giọng Anh (UK) /ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/.