TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cusp

UK/kʌsp/ US/kʌsp/ giọng máy của trình duyệt

cusp nghĩa là đỉnh, chỏm, điểm lùi.

Nghĩa của cusp

Danh từ

  1. Đỉnh, chỏm, ngọn (núi...).
  2. Toán học Điểm lùi.
  3. Thực vật học Mũi nhọn (lá...).

Dạng từ của cusp

Số nhiềucusps
Ngôi thứ ba số ítcusps
Hiện tại phân từ (-ing)cusping
Quá khứ phân từcusped
Quá khứcusped

Họ từ của cusp

Câu hỏi thường gặp

cusp nghĩa là gì?

cusp (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, điểm lùi.

cusp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cusp: giọng Anh (UK) /kʌsp/, giọng Mỹ (US) /kʌsp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.