cusp
UK/kʌsp/
US/kʌsp/
giọng máy của trình duyệt
cusp nghĩa là đỉnh, chỏm, điểm lùi.
Nghĩa của cusp
Danh từ
- Đỉnh, chỏm, ngọn (núi...).
- Toán học Điểm lùi.
- Thực vật học Mũi nhọn (lá...).
Dạng từ của cusp
| Số nhiều | cusps |
| Ngôi thứ ba số ít | cusps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cusping |
| Quá khứ phân từ | cusped |
| Quá khứ | cusped |
Họ từ của cusp
Câu hỏi thường gặp
cusp nghĩa là gì?
cusp (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, điểm lùi.
cusp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cusp: giọng Anh (UK) /kʌsp/, giọng Mỹ (US) /kʌsp/.